BẢN QUYỀN PHẦN MỀM QUẢN LÝ BỆNH VIỆN

TÍNH NĂNG NỔI BẬT

TRIỂN KHAI NHANH

Phần mềm tiện lợi dễ dàng sử dụng, hướng dẫn nhân viên sử dụng nhanh trên diện rộng. Lắp đặt phần mềm trong thời gian ngắn để nhanh chóng đi vào hoạt động ứng dụng.

BÁO CÁO BÁO ĐỘNG
Hệ thống báo cáo, báo động có thể sử dụng dễ dàng, cập nhật tình trạng bệnh nhân. Quản lý vật tư, thiết bị y tế, máu và chế phẩm máu giúp đảm bảo bệnh viện hoạt động trơn tru.

ỔN ĐỊNH 24/7
Hệ thống tiên tiến, ứng dụng liên tục 24/7 vẫn đảm bảo hiệu quả không có lỗi hệ thống trong thời gian dài hoạt động.

TÙY CHỈNH CAO
Tùy chỉnh đáp ứng yêu cầu đặc thù của từng đơn vị, nhu cầu quản lý như quản lý nội trú, ngoại trú, viện phí, KCB, bảo hiểm y tế, xét nghiệm, bệnh án, phẫu thuật, …

KẾT NỐI NGOẠI VI
Phần mềm quản lý bệnh viện Đảm bảo kết nối ngoại vi (máy xét nghiệm, chuẩn đoán hình ảnh, máy in, máy quét mã vạch…)

KINH NGHIỆM
Sapsoft đã có kinh nghiệm triển khai ~300 bệnh viện đa khoa, chuyên khoa tuyến Tỉnh/TP và Quận/huyện

HỖ TRỢ HỆ ĐIỀU HÀNH

LINUX

  • Debian 8 (64-bit) – Debian 9 (64-bit)
  • Ubuntu 14.04 (64-bit) – Ubuntu 16.04 (64-bit) – Ubuntu 18.04 64-bit (Plesk Onyx 17.8 and later)
  • CentOS 6.x (64-bit) – CentOS 7.x (64-bit)
  • RedHat Enterprise Linux 6.x (64-bit) – RedHat Enterprise Linux 7.x (64-bit)
  • CloudLinux 6.x (64-bit) – CloudLinux 7.x (64-bit)
  • Virtuozzo Linux 7 (64-bit)

WINDOWS

  • Windows Server 2008 R2 SP1 (64-bit, Standard, Enterprise, Datacenter editions, and Windows Web Server), including Server Core installations
  • Windows Server 2012 (64-bit, Standard, Foundation, and Datacenter editions), including Server Core installations
  • Windows Server 2012 R2 (64-bit, Standard, Foundation, and Datacenter editions), including Server Core installations
  • Windows Server 2016 (64-bit, Standard and Datacenter editions), including Server Core installations

BẢNG GIÁ

Đơn giá/tháng Số lượng Đơn giá 1 tháng (đồng/tháng)
Các CSYT trên 500 giường bệnh 60.000.000 1 60.000.000
Các CSYT từ 100 đến 500 giường bệnh 30.000.000 11 330.000.000
Các CSYT từ 50 đến dưới 100 giường bệnh 15.000.000 2 30.000.000
Các CSYT trên 10 đến dưới 50 giường bệnh 4.000.000 14 56.000.000